TĐ.06 – Kiên định

I. KHÁI NIỆM

Kiên định là khả năng duy trì sự cam kết, tập trung, quyết tập và nỗ lực liên tục để đạt được mục tiêu đã đề ra, bất chấp khó khăn, thách thức hay áp lực. Năng lực này thể hiện qua thái độ tích cực, quyết tâm và kiên trì theo đuổi mục tiêu.

II. THANG ĐO 5 CẤP ĐỘ

1. Cấp độ 1

  • Diễn giải cấp độ: Thể hiện sự kiên định cơ bản trong các nhiệm vụ ngắn hạn và đơn giản.
  • Diễn giải hành vi: Hoàn thành các nhiệm vụ đơn giản đúng hạn. Duy trì nỗ lực trong thời gian ngắn khi gặp khó khăn nhỏ. Thể hiện sự quan tâm đến việc hoàn thành mục tiêu. Tuân thủ các quy trình và hướng dẫn cơ bản. Sẵn sàng tiếp nhận phản hồi để cải thiện hiệu suất làm việc.
  • Hướng dẫn đánh giá: Kiểm tra tỷ lệ hoàn thành các nhiệm vụ đơn giản đúng hạn. Đánh giá phản ứng khi gặp khó khăn nhỏ. Xem xét mức độ quan tâm đến việc hoàn thành mục tiêu. Kiểm tra việc tuân thủ quy trình và hướng dẫn cơ bản. Đánh giá thái độ tiếp nhận phản hồi.

2. Cấp độ 2

  • Diễn giải cấp độ: Duy trì sự kiên định ở mức độ trung bình trong các nhiệm vụ thông thường.
  • Diễn giải hành vi: Duy trì nỗ lực trong các nhiệm vụ thông thường, ngay cả khi gặp trở ngại. Thể hiện sự kiên trì khi đối mặt với thách thức vừa phải. Đặt ra các mục tiêu cá nhân và cố gắng đạt được chúng. Thực hiện công việc một cách nhất quán theo tiêu chuẩn yêu cầu. Chủ động tìm kiếm giải pháp khi gặp vấn đề.
  • Hướng dẫn đánh giá: Đánh giá khả năng duy trì nỗ lực trong các nhiệm vụ thông thường. Xem xét phản ứng khi đối mặt với thách thức vừa phải. Kiểm tra việc đặt ra và đạt được các mục tiêu cá nhân. Đánh giá tính nhất quán trong công việc. Xem xét tính chủ động trong việc tìm kiếm giải pháp.

3. Cấp độ 3

  • Diễn giải cấp độ: Thể hiện sự kiên định tốt trong hầu hết các nhiệm vụ, kể cả khi gặp khó khăn.
  • Diễn giải hành vi: Duy trì sự tập trung và nỗ lực cao trong các dự án dài hạn. Kiên trì vượt qua các trở ngại đáng kể để đạt được mục tiêu. Thích ứng và điều chỉnh kế hoạch khi cần thiết mà không từ bỏ mục tiêu. Duy trì tiêu chuẩn chất lượng cao ngay cả trong điều kiện áp lực. Khuyến khích đồng nghiệp duy trì sự kiên định trong công việc.
  • Hướng dẫn đánh giá: Đánh giá khả năng duy trì tập trung và nỗ lực trong dự án dài hạn. Xem xét cách vượt qua trở ngại đáng kể. Kiểm tra khả năng thích ứng và điều chỉnh kế hoạch. Đánh giá việc duy trì tiêu chuẩn chất lượng dưới áp lực. Ghi nhận việc khuyến khích đồng nghiệp duy trì sự kiên định.

4. Cấp độ 4

  • Diễn giải cấp độ: Thể hiện sự kiên định cao độ trong mọi tình huống và có khả năng truyền cảm hứng cho người khác.
  • Diễn giải hành vi: Duy trì cam kết mạnh mẽ đối với mục tiêu dài hạn của tổ chức. Thể hiện sự kiên trì theo đuổi mục tiêu khi đối mặt với thất bại hoặc trở ngại lớn. Đưa ra các quyết định khó khăn và kiên định với chúng. Truyền cảm hứng và hỗ trợ người khác vượt qua những thời điểm khó khăn. Khuyến khích đồng nghiệp duy trì sự kiên định trong công việc.
  • Hướng dẫn đánh giá: Đánh giá mức độ cam kết với mục tiêu dài hạn của tổ chức. Xem xét phản ứng khi đối mặt với thất bại hoặc trở ngại lớn. Kiểm tra quá trình ra quyết định khó khăn. Đánh giá khả năng truyền cảm hứng và hỗ trợ người khác. Ghi nhận việc khuyến khích đồng nghiệp duy trì sự kiên định.

5. Cấp độ 5

  • Diễn giải cấp độ: Thể hiện sự kiên định có ảnh hưởng lớn và định hình văn hóa kiên định trong tổ chức.
  • Diễn giải hành vi: Thể hiện sự kiên định trong việc theo đuổi tầm nhìn và mục tiêu dài hạn của tổ chức. Duy trì cam kết và hiệu suất cao ngay cả trong những tình huống khủng hoảng hoặc thay đổi lớn. Đưa ra và thực hiện các quyết định đột phá, chấp nhận rủi ro, dám chịu trách nhiệm để đạt được mục tiêu quan trọng. Tạo ra các chiến lược và hệ thống để nuôi dưỡng văn hóa kiên định trong toàn tổ chức. Truyền cảm hứng và hỗ trợ người khác vượt qua những thời điểm khó khăn.
  • Hướng dẫn đánh giá: Đánh giá mức độ kiên định trong việc theo đuổi tầm nhìn dài hạn. Xem xét hiệu suất trong tình huống khủng hoảng hoặc thay đổi lớn. Kiểm tra các quyết định đột phá và quản lý rủi ro. Đánh giá tác động của các chiến lược và hệ thống nuôi dưỡng văn hóa kiên định.